Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Cường)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mua_hs.flv TRANG__ANDO.FLV Thinghiem1.swf Thinghiem2.swf Hoa_dep.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Du
    Ngày gửi: 08h:23' 31-01-2024
    Dung lượng: 797.1 KB
    Số lượt tải: 38
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP
    CUỐI HỌC KÌ I

    Chủ đề 1: Máy
    tính và cộng đồng
    Bài 1: Thiết bị
    vào ra
    Bài 2: Phần mềm
    máy tính
    Bài 3: Quản lí dữ
    liệu trong máy
    tính

    Chủ đề 2: Tổ chức
    lưu trữ, tìm kiếm và
    trao đổi thông tin
    Bài 4: Mạng xã hội và
    một số kênh trao đổi
    thông tin trên internet
    Chủ đề 3: Đạo đức,
    pháp luật và văn
    hóa..
    Bài 5: Ứng xử trên
    mạng

    Chủ đề 4: Ứng
    dụng tin học
    Bài 6: Làm quen
    với phần mềm
    bảng tính
    Bài 7: Tính toán
    tự động trên bảng
    tính
    Bài 8: Công cụ hỗ
    trợ tính toán

    Bài tập 1
    a) Hãy tạo trang tính mới để nhập dữ liệu ở hình sau

    Bài tập 2

    Câu 1: Tìm nhóm thiết bị vào là:
    A. Chuột, loa, máy in..
    B. Bàn phím, chuột, màn hình.
    C. Bàn phím, chuột, micro.
    D. Chuột, màn hình, loa.

    Câu 2: Thiết bị vào có chức năng gì?
    A. Đưa thông tin ra ngoài
    B. Chuyển thông tin thành dữ liệu
    C. Đưa thông tin vào máy tính
    D. Hiển thị nội dung lên màn hình

    Câu 3: Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị vào vừa
    là thiết bị ra?
    A. thông minh.
    B. Màn hình.
    C. Màn hình cảm ứng.
    D. Tai nghe.

    Câu 4: Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành
    dành cho máy tính?
    A. iOS
    B. Android
    C. MS Word
    D. Linux

    Câu 5: Đâu là phần mềm được cài đặt đầu tiên
    trong máy tính?
    A. Phần mềm hệ điều hành.
    B. Phần mềm truy cập Internet.
    C. Phần mềm ứng dụng.
    D. Phần mềm học tập.

    Câu 6: Sao lưu cục bộ là bản sao được đặt ở đâu?

    A. Bản sao được lưu trên Google Drive.
    B. Bản sao được đặt trên cùng máy chứa bản gốc.
    C. Bản sao được đưa lên Internet.
    D. Bản sao được gửi mail cho người khác.

    Câu 7: Mạng xã hội là gì?
    A. Một cộng đồng cùng chung sở thích.
    B. Một cộng đồng trực tuyến để mọi người có thể
    tương tác với nhau.
    C. Một cộng đồng cùng chung mục đích.
    D. Kênh trao đổi thông tin

    Câu 8: Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích
    nào sau đây?
    A. Giao lưu với bạn bè.
    B. Học hỏi kiến thức.
    C. Bình luận xấu về người khác.
    D. Chia sẽ các hình ảnh phù hợp của mình.

    Câu 9: Cách tốt nhất em nên làm gì khi bị bắt nạt
    trên mạng?
    A. Nói lời xúc phạm trên mạng.
    B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
    C. Đe doạ người bắt nạt mình.
    D. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.

    Câu 10: Trong các việc sau, việc nào là không nên
    làm khi giao tiếp qua mạng?
    A. Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.
    B. Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên
    mạng khi chưa được họ cho phép.
    C. Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự.
    D. Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng.

    Câu 11: Theo em, hoạt động trên mạng nào sau đây
    dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?
    A. Đọc tin tức.
    B. Học tập trực tuyến.
    C. Chơi trò chơi trực tuyến.
    D. Trao đổi thông tin qua hộp thư điện tử.

    Câu 12: Mỗi bảng tính gồm có bao nhiêu trang
    tính?
    A. 1
    B. 3
    C. Nhiều trang tính
    D. 10.

    Câu 13: Vị trí giao của một hàng và một cột được
    gọi là gì?
    A. Bảng tính.
    B. Hộp địa chỉ.
    C. Trang tính.
    D. Ô tính.

    Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
    A. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các
    chữ cái A, B, C, …
    B. Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1,
    2, 3, …
    C. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số
    1, 2, 3, …
    D. Các hàng và các cột trong trang tính không có
    tên.

    Câu 15: Địa chỉ ô nào dưới đây là đúng?

    A. A5
    B. 5
    C. B
    D. 5A

    Câu 16: Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính
    thì đầu tiên em cần?
    A. Nhập công thức
    B. Gõ biểu thức
    C. Gõ dấu =

    Câu 17: Để kết thúc nhập công thức, em thực hiện
    thao tác?
    A. Nhấn phím Enter
    B. Nhấn phím Home
    C. Nhấn phím End
    D. Nhấn phím Alt

    Câu 18: Cú pháp đúng khi nhập hàm là?
    A. =
    B. =
    C. =()
    D. =()

    Câu 19: Hàm nào sau đây cho kết quả như công
    thức: =(A1+A2+A3+A4+A5)/5
    A. =AVERAGE(A1:A5)
    B. =AVERAGE(A1:A5)*5
    C. =AVERAGE(A1:A5)/5
    D. AVERAGE(A1:A5)

    Câu 20: Hàm count dùng để:
    A. Tính tổng;
    B. Tính trung bình.
    C. Đếm số các giá trị là số.
    D. Tính giá trị nhỏ nhất.

    THỰC HÀNH VẬN DỤNG:

    THỰC HÀNH VẬN DỤNG:

    THỰC HÀNH VẬN DỤNG:
     
    Gửi ý kiến