Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Kim Cường)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mua_hs.flv TRANG__ANDO.FLV Thinghiem1.swf Thinghiem2.swf Hoa_dep.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ÔN TẬP CUỐI HỌC KI 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Du
    Ngày gửi: 08h:19' 31-01-2024
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 79
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP
    CUỐI HỌC KÌ I

    Chủ đề 1: Máy
    tính và cộng đồng

    Chủ đề 2: Mạng
    máy tính và
    internet

    Chủ đề 3: Tổ
    chức lưu trữ, tìm
    kiếm và trao đổi
    thông tin

    • Bài 1: Thông tin
    và dữ liệu
    • Bài 2: Xử Lý
    thông tin
    • Bài 3: Thông tin
    trong máy tính

    • Bài 4: Mạng máy
    tính
    • Bài 5: Internet

    • Bài 6: Mạng
    thông tin toàn
    cầu
    • Bài 7: Tìm kiếm
    thông tin trên
    internet
    • Bài 8: Thư điện
    tử

    Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có
    trình độ cao.
    B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
    C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản,
    hình ảnh, âm thanh.
    D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

    Câu 2: Phương án nào sau đây là vật mang tin?
    A. Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.
    B. Phiếu điều tra dân số.
    C. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
    D. Kiến thức về phân bố dân cư.

    Câu 3: Thông tin về mức độ nắng của các ngày
    trong năm được các kĩ sư khí tượng thu thập lại,
    được sử dụng nhiều trong những lĩnh vực nào?
    A. Du lịch.
    B. Chế tạo máy
    C. Giáo dục
    D. Nông nghiệp

    Câu 4: Các hoạt động xử lý thông tin bao gồm:
    A. Đầu vào, đầu ra.
    B. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
    C. Mở bài, thân bài, kết luận.
    D. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền thông tin.

    Câu 5: Thao tác cất giữ tài liệu của con người được
    xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông
    tin?
    A. Thu nhận thông tin
    B. Xử lí thông tin
    C. Lưu trữ thông tin
    D. Truyền thông tin.

    Câu 6: Bàn phím, chuột, máy quét là những ví dụ
    về loại thiết bị nào của máy tính?
    A. Thiết bị lưu trữ.
    B. Thiết bị ra
    C. Thiết bị vào.
    D. Bộ nhớ

    Câu 7: Màn hình, loa, máy in là những ví dụ về loại
    thiết bị nào của máy tính?
    A. Thiết bị lưu trữ.
    B. Thiết bị ra.
    C. Thiết bị vào
    D. Bộ nhớ

    Câu 8: Thông tin trong máy tính biễu diễn dưới
    dạng?
    A. Thông tin.
    B. Dãy bít.
    C. Số thập phân.
    D. Các kí tự.

    Câu 9: Bao nhiêu 'bit' tạo thành một 'byte'?
    A. 1
    B. 0.
    C. 8.
    D. 1024

    Câu 10: Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?
    A. Bít.
    B. Gigabyte.
    C. Megabyte.
    D. Kilobyte.

    Câu 11: Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là nhỏ nhất?
    A. Gigabyte.
    B. Megabyte.
    C. Byte.
    D. Kilobyte.

    Câu 12: Mạng máy tính là gì?
    A. Máy tính kết nối với máy tinh và máy quét.
    B. Nhiều máy tính kết nối lại với nhau trong một căn
    phòng.
    C. Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị kết nối lại
    với nhau để truyền thông tin.
    D. Một hệ thống các máy tính được đặt gần nhau.

    Câu 13: Mạng máy tính gồm các thành phần:
    A. Máy tính và thiết bị kết nối.
    B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
    C. Máy tính và phần mềm mạng.
    D. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm
    mạng.

    Câu 14: Thiết bị nào có thể kết nối không dây?
    A. Máy tính
    B. Bộ định tuyến
    C. Máy tính xách tay
    D. Hub

    Câu 15: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị
    kết nối?
    A. Bộ định tuyến (Router)
    B. Bộ định tuyến
    C. Máy quét
    D. Bộ chia (Hub)

    Câu 16: Các đặc điểm chính của internet?
    A. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính ẩn danh, tính
    không chủ sở hữu
    B. Tính toàn cầu, tính đa dạng, tính dễ tiếp cận, tính
    không chủ sở hữu
    C. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận,
    tính không chủ sở hữu

    Câu 17: Theo em, trường hợp nào sau đây là rủi ro
    khi sử dụng Internet?
    A. Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực
    tuyến.
    B. Trao đổi thông tin với bạn bè.
    C. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp
    D. Tự học các khóa học trực tuyến.

    Câu 18: WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
    A. Wide World Web
    B. Web Wide World
    C. World Wide Web
    D. Wide Web World

    Câu 19: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập
    các trang web trên Internet gọi là gì?
    A. Website.
    B. Địa chỉ web.
    C. Trình duyệt web.
    D. Công cụ tìm kiếm.

    Câu 20: Trong các tên sau đây, tên nào không phải
    là tên của trình duyệt web?
    A. Mozilla Firefox;
    B. Google Chrome
    C. Windows Explorer.
    D. Internet Explorer.

    Câu 21: Website là:
    A. http://www.edu.net.vn
    B. Gồm nhiều trang web
    C. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức
    dưới nhiều địa chỉ truy cập
    D. Tập hợp các trang web liên quan tổ chức dưới
    một địa chỉ truy cập chung

    Câu 22: Mỗi website bắt buộc phải có:
    A. Địa chỉ thư điện tử.
    B. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.
    C. Một địa chỉ truy cập.
    D. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

    Câu 23: Từ khoá là gì?
    A. Là từ mô tả chiếc chìa khoá.
    B. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.
    C. Là một hoặc một cụm từ dùng để tìm kiếm.
    D. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

    Câu 24: Máy tìm kiếm là:
    A. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để
    tìm kiếm thông tin trên Internet.
    B. Là một phần mềm hiển thị thông tin dưới dạng
    các Website
    C. Một website đặc biệt, cho phép người dùng tìm
    kiếm thông tin trên Internet

    Câu 24: Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm
    kiếm là
    A. Danh sách trang chủ của các website có liên qua
    B. Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm
    C. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ
    khoá tìm kiếm.
    D. Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá
    tìm kiếm.

    Câu 25: Để truy cập một trang web, thực hiện như sau:
    + B1: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ.
    + B2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt.
    + B3. Nhấn Enter.
    A. Bước 1 – 2 – 3
    B. Bước 2 – 1 – 3
    C. Bước 2 – 1 – 3
    D. Bước 1 – 3 – 2

    Câu 26: Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thư
    điện tử?
    A. Gửi và nhận thư chậm
    B. Gửi và nhận thư phiền phức
    C. Có thể gửi được tệp đính kèm
    D. Nhiều chi phí dịch vụ

    Câu 27: Địa chỉ thư điện tử có dạng:
    A. Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.
    B. Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.
    C. Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.
    D. Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

    Câu 28: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí
    hiệu nào??
    A. #
    B. %
    D. *
    C. @

    Câu 29: Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện
    tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?
    A. Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.
    B. Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.
    C. Ngày tháng năm sinh đã khai báo.
    D. Địa chì thư của những người bạn.

    Câu 30: Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.
    B. Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa
    chỉ thư điện tử.
    C. Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.
    D. Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên
    cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

    Câu 31: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?
    A. www.nxbgd.vn
    B. Hongha&hotmail.com.
    C. Quynhanh.432@gmail.com
    D. Hoa675439@gf@gmaỉl.com.

    THỰC HÀNH:
    Nhiệm vụ:
    - Tìm kiếm các thông tin về: Đạ Tẻh – Lâm Đồng
    - Sao chép các thông tin, hình ảnh vào 1 tệp văn bản và lưu
    với tên DATEH
     
    Gửi ý kiến